Từ: 署理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 署理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 署理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔlǐ] thay quyền。旧社会指某官职空缺,由别人暂时代理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 署

thuỳ:thuỳ mị
thợ:thợ thuyền
thự:thự (văn phòng công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
署理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 署理 Tìm thêm nội dung cho: 署理