Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保证 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhèng] 1. cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng。担保(使顺利进行,宾语常是动词和动词性词组"完成、完成任务、实施、执行计划"等)。
我们保证提前完成任务
chúng tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn
2. vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp。作为担保的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
保证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保证 Tìm thêm nội dung cho: 保证