Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徑庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徑庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kính đình
Khác biệt rất nhiều.
◎Như:
đại tương kính đình
庭 hoàn toàn khác nhau, khác nhau một trời một vực.
§ Cũng viết là 廷 hay 庭.Đi qua trong sân.

Nghĩa của 径庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngtíng]
khác biệt; cách nhau rất xa。(旧读j́ngt́ng)相差很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徑

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
徑庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徑庭 Tìm thêm nội dung cho: 徑庭