Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实体 trong tiếng Trung hiện đại:
[shítǐ] thực thể。哲学上的一个概念,马克思主义以前的哲学,认为实体是万物不变的基础。唯心主义者所说的"精神"、形而上学的唯物主义者所说的"物质"都是这样的实体。马克思主义哲学认为,所谓实体,就是永 远运动着和发展着的物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 实体 Tìm thêm nội dung cho: 实体
