Từ: 实体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shítǐ] thực thể。哲学上的一个概念,马克思主义以前的哲学,认为实体是万物不变的基础。唯心主义者所说的"精神"、形而上学的唯物主义者所说的"物质"都是这样的实体。马克思主义哲学认为,所谓实体,就是永 远运动着和发展着的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
实体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实体 Tìm thêm nội dung cho: 实体