Từ: độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ độ:

度 độ, đạc渡 độ镀 độ鍍 độ

Đây là các chữ cấu thành từ này: độ

độ, đạc [độ, đạc]

U+5EA6, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4, duo2;
Việt bính: dok6 dou6
1. [印度] ấn độ 2. [印度支那] ấn độ chi na 3. [印度洋] ấn độ dương 4. [印度教] ấn độ giáo 5. [憶度] ức đạc 6. [暗度] ám độ 7. [大度] đại độ 8. [高度] cao độ 9. [局度] cục độ 10. [極度] cực độ 11. [強度] cường độ 12. [剛度] cương độ 13. [制度] chế độ 14. [支度] chi độ 15. [濃度] nùng độ 16. [光度] quang độ 17. [初度] sơ độ 18. [則度] tắc độ 19. [剃度] thế độ 20. [態度] thái độ 21. [程度] trình độ 22. [中度] trung độ;

độ, đạc

Nghĩa Trung Việt của từ 度

(Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.

(Danh)
Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể).
◎Như: trường độ
độ dài, thấp độ độ ẩm, toan độ độ chua.

(Danh)
Phép tắc, quy phạm.
◎Như: pháp độ , chế độ .

(Danh)
Tiêu chuẩn.
◎Như: hạn độ .

(Danh)
Khí lượng (của người).
◎Như: khoát đạt đại độ ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.

(Danh)
Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài).
◎Như: phong độ , thái độ .

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v.
◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến.
◎Như: nhất niên nhất độ mỗi năm một lần.

(Danh)
Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể).
◎Như: tam độ không gian không gian ba chiều.

(Danh)
Họ Độ.

(Động)
Qua, trải qua.
◎Như: độ nhật như niên một ngày qua lâu như một năm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.

(Động)
Từ bờ này sang bờ bên kia.
§ Cũng như độ .
◇Hán Thư : Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp , (Giả Nghị truyện ) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo.
§ Nhà Phật bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ . Sáu phép: bố thí , trì giới , nhẫn nhục , tinh tiến , thiền định , trí tuệ gọi là lục độ . Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.

(Động)
Đi tới.
§ Cũng như độ .
◇Vương Chi Hoán : Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan , (Lương Châu từ ) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.Một âm là đạc.

(Động)
Mưu tính.
◎Như: thốn đạc liệu lường.

(Động)
Đo.
◎Như: đạc lượng đo lường.
◇Phạm Đình Hổ : Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách (Vũ trung tùy bút ) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.

độ, như "chừng độ; quá độ; vô độ" (vhn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đạc, như "bàn đạc; đo đạc" (btcn)
đọ, như "đọ sức; so đọ" (btcn)
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (btcn)
đù, như "đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù" (btcn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
đồ, như "đồ (ước lượng)" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)

Nghĩa của 度 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘ
1. đo; đo lường (độ dài)。计量长短。
2. độ (độ cứng, độ ẩm...)。表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等。
3.
a. độ; góc。计量单位名称。
b. độ; góc。弧或角,b.把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧。1度弧所对的圆心角叫1度角。1度等于60分。
c. kinh độ; vĩ độ。经度或纬度,d.如北纬38度。
d. độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)。电量,f.1度即1千瓦小时。
4. độ; trình độ; mức độ。程度。
极度
cực độ
知名度
mức độ nổi tiếng
透明度
mức độ trong suốt
高度的责任感。
tinh thần trách nhiệm cao độ.
5. hạn độ; độ; giới hạn; mức。限度。
劳累过度
mệt nhọc quá mức
6. điều lệ; chuẩn mực hành vi。章程;行为准则。
法度
pháp luật; chuẩn mực hành vi.
制度
chế độ; quy chế
7. độ (Triết học)。哲学上指一定事物保持自己质的数量界限。在这个界限内,量的增减不改变事物的质,超过这个界限,就要引起质变。
8. độ lượng; bao dung。对人对事宽容的程度。
度量
độ lượng
气度
khí độ
9. độ (tư thế hoặc khí chất của con người)。人的气质或姿态。
风度
phong độ
态度
thái độ
10. trong; nội (trong khoảng thời gian và không gian nhất định)。一定范围内的时间或空间。
年度
trong năm; năm
国度
quốc gia
11. cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến。所打算或计较的。
生死早已置之度外。
không để ý đến việc sống chết.

12. lần; chuyến (lượng từ)。,次。
再度声明
thanh minh lần nữa
一年一度
mỗi năm một lần
这个剧曾两度公演。
vở kịch này đã công diễn hai lần rồi.
13. qua; trôi qua (chỉ thời gian)。过(指时间)。
欢度春节
ăn tết Nguyên đán; ăn mừng xuân về.
光阴没有虚度
thời gian trôi qua không vô ích; không phung phí thời gian
14. độ (tăng ni đạo sĩ khuyên người ta đi tu)。僧尼道士劝人出家。15. họ Độ。姓。
Ghi chú: 另见duó
Từ ghép:
度尺 ; 度牒 ; 度过 ; 度荒 ; 度假 ; 度假村 ; 度量 ; 度量衡 ; 度命 ; 度蜜月 ; 度曲 ; 度日 ; 度日如年 ; 度数 ; 度外 ; 度夏 ; 度越
[duó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐẠC
suy đoán; dự đoán; ước đoán。推测;估计。
揣度
suy đoán
测度
trắc đạc; đo đạc
度德量力
lượng đức lượng tài
Ghi chú: 另见dù
Từ ghép:
度长契大 ; 度德量力

Chữ gần giống với 度:

, , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

Chữ gần giống 度

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度

độ [độ]

U+6E21, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4, feng1;
Việt bính: dou6
1. [競渡] cạnh độ 2. [古渡] cổ độ 3. [引渡] dẫn độ 4. [過渡] quá độ;

độ

Nghĩa Trung Việt của từ 渡

(Động) Từ bờ này sang bờ kia.
◎Như: độ hà
qua sông.
◇Lí Hoa : Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ. Sa thảo thần mục, hà băng dạ độ , . , (Điếu cổ chiến trường văn ) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi sương hết năm này qua năm khác. Sáng chăn ngựa trên bãi cỏ sa mạc, đêm lội qua băng giá trên sông.

(Động)
Đi qua, vượt qua.
◇Nguyễn Du : Vạn lí đan xa độ Hán quan (Nam Quan đạo trung ) Trên đường muôn dặm, chiếc xe lẻ loi vượt cửa ải nhà Hán.

(Động)
Giao phó, chuyển giao.
◎Như: nhượng độ chuyển giao quyền trên tài sản của mình cho người khác, dẫn độ giao phó tội phạm (*) đang ở nước này sang nước khác có trách nhiệm truy tố hoặc xử phạt.
§ Ghi chú: (*) Ngoại trừ chính trị phạm, theo Quốc tế công pháp.

(Danh)
Bến đò, bến sông.
◇Vương Duy : Hoang thành lâm cổ độ, Lạc nhật mãn thu san , 滿 (Quy Tung san tác ) Từ thành hoang nhìn xuống bến đò xưa, Trời chiều bao phủ khắp núi mùa thu.

đò, như "bến đò; con đò" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
độ, như "cứu độ" (btcn)
đạc, như "đĩnh đạc; đồ đạc" (gdhn)

Nghĩa của 渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỘ
1. sang; vượt; qua (sông)。由这一岸到那一岸;通过(江河等)。
横渡
sang sông; sang ngang
远渡重洋。
vượt trùng dương
飞渡太平洋。
bay qua biển Thái Bình Dương.
红军强渡大渡河。
Hồng quân vượt qua sông Đại Độ.
渡过难关
vượt qua khó khăn
2. chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)。载运过河。
渡船
đò ngang
请您把我们渡过河去。
xin ông chở chúng tôi qua sông.
3. bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)。渡口(多用于地名)。
茅津渡(黄河渡口,在山西河南之间)。
bến đò Mao Tân (bến qua sông Hoàng Hà, giữa Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).
Từ ghép:
渡槽 ; 渡场 ; 渡船 ; 渡工 ; 渡河 ; 渡口 ; 渡轮 ; 渡桥 ; 渡头 ; 渡越

Chữ gần giống với 渡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡 Tự hình chữ 渡

độ [độ]

U+9540, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍍;
Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;

độ

Nghĩa Trung Việt của từ 镀

Giản thể của chữ .
độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)

Nghĩa của 镀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍍)
[dù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỘ, MẠ
mạ; xi。用电解或其他化学方法使一种金属附着到别的金属或物体表面上,形成薄层。
镀金
mạ vàng
镀银
mạ bạc
Từ ghép:
镀层 ; 镀金 ; 镀锡铁 ; 镀锌铁 ; 镀银

Chữ gần giống với 镀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 镀

,

Chữ gần giống 镀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镀 Tự hình chữ 镀 Tự hình chữ 镀 Tự hình chữ 镀

độ [độ]

U+934D, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du4;
Việt bính: dou6;

độ

Nghĩa Trung Việt của từ 鍍

(Động) Mạ.
◎Như: độ ngân
mạ bạc.
◇Liêu trai chí dị : Xuất dĩ thị nhân, tắc độ kim nhi phi chân kim , (Thư si ) Đem ra cho người ta xem, thì là vàng mạ chứ không phải vàng thật.
độ, như "độ ngân (mạ kim loại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍍

,

Chữ gần giống 鍍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍 Tự hình chữ 鍍

Dịch độ sang tiếng Trung hiện đại:

《程度。》cực độ
极度
火候 《比喻修养程度的深浅。》
《左右; 上下(用于表示年龄)。》
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.
他才二十啷岁, 正是年轻力壮的时候。 内外
;
大约; 大概 《表示概数。》
độ một tháng.
一个月内外。 有节; 有度。
ăn uống điều độ.
饮食有度。 济渡。
Phật độ chúng sanh.
佛渡众生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ độ:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độ Tìm thêm nội dung cho: độ