Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
châu mẫu
Loài trai (sò, hầu) làm ra ngọc rất đẹp. § Còn gọi là
chân châu bối
真珠貝 hay
châu bối
珠貝.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 珠母 Tìm thêm nội dung cho: 珠母
