Từ: 珠母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châu mẫu
Loài trai (sò, hầu) làm ra ngọc rất đẹp. § Còn gọi là
chân châu bối
貝 hay
châu bối
貝.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
珠母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠母 Tìm thêm nội dung cho: 珠母