Từ: 老寿星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老寿星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 老寿星 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshòu·xing] 1. ông cụ; cụ (cách xưng hô với người cao tuổi)。对高寿人的尊称。
2. người được chúc thọ。称被祝寿的老年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
老寿星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老寿星 Tìm thêm nội dung cho: 老寿星