Chữ 星 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 星, chiết tự chữ TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星:

星 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 星

Chiết tự chữ tinh bao gồm chữ 生 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

星 cấu thành từ 2 chữ: 生, 日
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tinh [tinh]

    U+661F, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing1;
    Việt bính: seng1 sing1
    1. [大行星] đại hành tinh 2. [孛星] bột tinh 3. [救星] cứu tinh 4. [占星] chiêm tinh 5. [凶星] hung tinh 6. [明星] minh tinh;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 星

    (Danh) Sao.
    ◎Như: hằng tinh
    sao đứng, hành tinh sao đi, tuệ tinh sao chổi.
    ◇Tào Tháo : Minh nguyệt tinh hi, Ô thước nam phi , (Đoản ca hành ) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.

    (Danh)
    Tỉ dụ vật gì nhỏ lấm tấm hoặc lấp lánh.
    ◎Như: du tinh thủy điểm lấm tấm vấy bẩn trên quần áo, nhãn mạo kim tinh mắt đổ đom đóm.

    (Danh)
    Tỉ dụ sự gì hoặc nhân vật được chú ý, say mê, sùng bái.
    ◎Như: ca tinh thần tượng ca nhạc, minh tinh ngôi sao sáng (màn bạc, ...), cứu tinh vị cứu tinh.

    (Danh)
    Hoa cân, tức là những điểm nhỏ trắng ghi trọng lượng trên cán cân.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt tiện nã liễu nhất khối ngân tử, đề khởi đẳng tử lai vấn Bảo Ngọc: Na thị nhất lượng đích tinh nhi? 便, : ? (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt liền lấy một cục bạc, cầm cái cân tiểu li lại hỏi Bảo Ngọc: Cái hoa một lạng ở chỗ nào?

    (Danh)
    Tên một thứ âm nhạc.

    (Danh)
    Sao Tinh, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Họ Tinh.

    (Tính)
    Nhỏ, vụn vặt.
    ◎Như: linh tinh vụn vặt, tinh hỏa liệu nguyên đốm lửa nhỏ có thể cháy lan cả cánh đồng (ý nói thiếu thận trọng trong những việc nhỏ có thể biến thành tai họa).

    (Tính)
    Bạc, trắng.
    ◎Như: tinh tinh bạch phát tóc trắng phau phau.

    (Tính)
    Liên hệ về sao trời.
    ◎Như: tinh gia người coi các sao để nghiệm tốt xấu, tinh sĩ thầy số, xem ngày tháng sinh đẻ rồi lấy các ngôi sao ra mà tính số vận.

    (Phó)
    Nhiều và rải khắp.
    ◎Như: tinh la kì bố chi chít, lúc nhúc.

    (Phó)
    Cấp tốc, vội vàng.
    ◇Phan Nhạc : Vũ hịch tinh trì (Thế tổ vũ đế hoàng đế lụy ) Hịch lệnh chạy tới tấp vội vàng.
    tinh, như "sáng tinh mơ" (vhn)

    Nghĩa của 星 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曐)
    [xīng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: TINH
    1. sao; ngôi sao。夜晚天空中闪烁发光的天体。
    星罗棋布。
    chi chít khắp nơi
    月明星稀。
    trăng sáng sao thưa
    星路
    con đường trở thành ngôi sao
    2. tinh (thuật ngữ thiên văn học)。天文学上指宇宙间能发射光或反射光的天体,分为恒星(如太阳)、行星(如地球)、卫星(如月亮)、彗星、流星等。
    3. nhỏ; chấm nhỏ。(星儿)细碎或细小的东西。
    火星儿
    đốm lửa nhỏ
    一星半点儿。
    một chút
    4. vạch (cân, lạng... trên đòn cân)。秤秆上标记斤、两、钱的小点子。
    定盘星。
    vạch thăng bằng
    5. sao tinh (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    6. họ Tinh。姓。
    Từ ghép:
    星辰 ; 星虫 ; 星等 ; 星斗 ; 星号 ; 星河 ; 星火 ; 星火 ; 星际 ; 星空 ; 星罗棋布 ; 星毛虫 ; 星期 ; 星期日 ; 星球 ; 星散 ; 星体 ; 星团 ; 星系 ; 星相 ; 星象 ; 星星 ; 星星 ; 星星之火,可以燎原 ; 星宿 ; 星夜 ; 星移斗转 ; 星云 ; 星子 ; 星座

    Chữ gần giống với 星:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 星

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

    tinh:sáng tinh mơ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 星:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    星 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 星 Tìm thêm nội dung cho: 星