Chữ 星 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 星, chiết tự chữ TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星:
Pinyin: xing1;
Việt bính: seng1 sing1
1. [大行星] đại hành tinh 2. [孛星] bột tinh 3. [救星] cứu tinh 4. [占星] chiêm tinh 5. [凶星] hung tinh 6. [明星] minh tinh;
星 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 星
(Danh) Sao.◎Như: hằng tinh 恆星 sao đứng, hành tinh 行星 sao đi, tuệ tinh 慧星 sao chổi.
◇Tào Tháo 曹操: Minh nguyệt tinh hi, Ô thước nam phi 月明星稀, 烏鵲南飛 (Đoản ca hành 短歌行) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.
(Danh) Tỉ dụ vật gì nhỏ lấm tấm hoặc lấp lánh.
◎Như: du tinh thủy điểm 油星水點 lấm tấm vấy bẩn trên quần áo, nhãn mạo kim tinh 眼冒金星 mắt đổ đom đóm.
(Danh) Tỉ dụ sự gì hoặc nhân vật được chú ý, say mê, sùng bái.
◎Như: ca tinh 歌星 thần tượng ca nhạc, minh tinh 明星 ngôi sao sáng (màn bạc, ...), cứu tinh 救星 vị cứu tinh.
(Danh) Hoa cân, tức là những điểm nhỏ trắng ghi trọng lượng trên cán cân.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt tiện nã liễu nhất khối ngân tử, đề khởi đẳng tử lai vấn Bảo Ngọc: Na thị nhất lượng đích tinh nhi? 麝月便拿了一塊銀子, 提起戥子來問寶玉: 哪是一兩的星兒? (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt liền lấy một cục bạc, cầm cái cân tiểu li lại hỏi Bảo Ngọc: Cái hoa một lạng ở chỗ nào?
(Danh) Tên một thứ âm nhạc.
(Danh) Sao Tinh, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Tinh.
(Tính) Nhỏ, vụn vặt.
◎Như: linh tinh 零星 vụn vặt, tinh hỏa liệu nguyên 星火燎原 đốm lửa nhỏ có thể cháy lan cả cánh đồng (ý nói thiếu thận trọng trong những việc nhỏ có thể biến thành tai họa).
(Tính) Bạc, trắng.
◎Như: tinh tinh bạch phát 星星白發 tóc trắng phau phau.
(Tính) Liên hệ về sao trời.
◎Như: tinh gia 星家 người coi các sao để nghiệm tốt xấu, tinh sĩ 星士 thầy số, xem ngày tháng sinh đẻ rồi lấy các ngôi sao ra mà tính số vận.
(Phó) Nhiều và rải khắp.
◎Như: tinh la kì bố 星羅棋布 chi chít, lúc nhúc.
(Phó) Cấp tốc, vội vàng.
◇Phan Nhạc 潘岳: Vũ hịch tinh trì 羽檄星馳 (Thế tổ vũ đế hoàng đế lụy 世祖武帝皇帝誄) Hịch lệnh chạy tới tấp vội vàng.
tinh, như "sáng tinh mơ" (vhn)
Nghĩa của 星 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: TINH
1. sao; ngôi sao。夜晚天空中闪烁发光的天体。
星罗棋布。
chi chít khắp nơi
月明星稀。
trăng sáng sao thưa
星路
con đường trở thành ngôi sao
2. tinh (thuật ngữ thiên văn học)。天文学上指宇宙间能发射光或反射光的天体,分为恒星(如太阳)、行星(如地球)、卫星(如月亮)、彗星、流星等。
3. nhỏ; chấm nhỏ。(星儿)细碎或细小的东西。
火星儿
đốm lửa nhỏ
一星半点儿。
một chút
4. vạch (cân, lạng... trên đòn cân)。秤秆上标记斤、两、钱的小点子。
定盘星。
vạch thăng bằng
5. sao tinh (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
6. họ Tinh。姓。
Từ ghép:
星辰 ; 星虫 ; 星等 ; 星斗 ; 星号 ; 星河 ; 星火 ; 星火 ; 星际 ; 星空 ; 星罗棋布 ; 星毛虫 ; 星期 ; 星期日 ; 星球 ; 星散 ; 星体 ; 星团 ; 星系 ; 星相 ; 星象 ; 星星 ; 星星 ; 星星之火,可以燎原 ; 星宿 ; 星夜 ; 星移斗转 ; 星云 ; 星子 ; 星座
Chữ gần giống với 星:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 星:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ
Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tìm hình ảnh cho: 星 Tìm thêm nội dung cho: 星
