Từ: 老到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老到 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo·dao] chu đáo; đến nơi đến chốn; tới nơi tới chốn。(做事)老练周到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
老到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老到 Tìm thêm nội dung cho: 老到