Từ: 肌理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肌理 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlǐ]
vân da; da。皮肤的纹理。
肌理细腻。
da mịn màng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
肌理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌理 Tìm thêm nội dung cho: 肌理