Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 余党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余党 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúdǎng] dư đảng; bè đảng còn sót lại。未消灭尽的党羽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
余党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余党 Tìm thêm nội dung cho: 余党