Pinyin: zai4;
Việt bính: zoi6
1. [安在] an tại 2. [現在] hiện tại 3. [內在] nội tại 4. [在意] tại ý 5. [在逃] tại đào 6. [在疚] tại cứu 7. [在職] tại chức 8. [在野] tại dã 9. [在家] tại gia 10. [在下] tại hạ 11. [在行] tại hành 12. [在官] tại quan 13. [在在] tại tại 14. [在心] tại tâm 15. [在室] tại thất 16. [在朝] tại triều 17. [在位] tại vị 18. [存在] tồn tại;
在 tại
Nghĩa Trung Việt của từ 在
(Động) Còn, còn sống.◎Như: tinh thần vĩnh tại 精神永在 tinh thần còn mãi.
◇Luận Ngữ 論語: Phụ tại, quan kì chí; phụ một, quan kì hành 父在, 觀其志; 父沒, 觀其行 (Học nhi 學而) Cha còn thì xét chí hướng (của cha), cha mất thì xét hành vi (của cha).
(Động) Ở chỗ, ở.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố cư thượng vị nhi bất kiêu, tại hạ vị nhi bất ưu 是故居上位而不驕, 在下位而不憂 (Kiền quái 乾卦) Cho nên ở địa vị cao mà không kiêu, ở địa vị thấp mà không lo.
(Động) Là do ở, dựa vào.
◎Như: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 謀事在人, 成事在天 mưu toan việc là do ở người, thành công là do ở trời.
(Động) Xem xét, quan sát.
◇Lễ Kí 禮記: Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện 食上必在視寒暖之節; 食下, 問所膳 (Văn vương thế tử 文王世子) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì.
§ Hiếu lễ vấn an cha mẹ.
(Phó) Đang.
◎Như: ngã tại thính âm nhạc 我在聽音樂 tôi đang nghe nhạc.
(Giới) Vào, hồi, trong, về, v.v. (1) Dùng cho thời gian.
◎Như: tha hỉ hoan tại vãn thượng khán thư 他喜歡在晚上看書 anh ấy thích xem sách vào buổi chiều. (2) Dùng cho nơi chốn, vị trí.
◎Như: nhân sanh tại thế 人生在世 người ta trên đời, tha bất tại gia 他不在家 nó không có trong nhà. (3) Dùng cho phạm trù.
◎Như: tại tâm lí học phương diện đích nghiên cứu 在心理學方面的研究 về mặt nghiên cứu tâm lí học.
(Danh) Nơi chốn, chỗ.
◇Liêu sử 遼史: Vô tại bất vệ 無在不衛 (Doanh vệ chí thượng 營衛志上) Không chỗ nào mà không phòng bị.
(Danh) Họ Tại.
tại, như "tại gia, tại vị, tại sao" (vhn)
Nghĩa của 在 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TẠI
1. tồn tại; sinh tồn; sống。存在;生存。
精神永在
tinh thần sống mãi
留得青山在,不怕没柴烧。
giữ lại rừng xanh, không sợ không củi đốt.
父母都在
cha mẹ đều còn sống.
2. ở (biểu thị người hoặc vị trí của sự vật)。表示人或事物的位置。
我今天晚上不在厂里。
tối nay tôi không ở nhà máy.
你的钢笔在桌子上呢。
cây bút của anh ở trên bàn
3. tại; tại chức; đang giữ。留在。
在职
tại chức
在位
tại vị
4. tham gia; thuộc。参加(某团体);属于(某团体)。
在党
trong Đảng
在组织
trong tổ chức; thuộc tổ chức
5. do; quyết định bởi。在于;决定于。
事在人为
việc do nơi người làm
学习好,主要在自己努力。
học tập tốt, chủ yếu là do nỗ lực bản thân
6. hề (dùng với "所" biểu thị nhấn mạnh, ở phần sau thường dùng "不")。"在"和"所"连用,表示强调,下面多连"不"。
在所不辞
quyết không từ chối
在所不惜
không hề tiếc
在所不计
không hề tính toán
在所难免
khó tránh khỏi
7. ở; vào (giới từ, biểu thị thời gian địa điểm, phạm vi...)。介词,表示时间、处所、范围等。
事情发生在去年。
sự việc xảy ra vào năm ngoái.
在礼堂开会
họp ở hội trường
这件事在方式上还可以研究。
về phương thức, việc này có thể nghiên cứu thêm.
8. đang。正在。
风在刮,雨在下。
gió đang thổi, mưa đang rơi.
姐姐在做功课。
chị đang làm bài.
Từ ghép:
在案 ; 在编 ; 在册 ; 在场 ; 在行 ; 在乎 ; 在即 ; 在家 ; 在教 ; 在劫难逃 ; 在理 ; 在谱 ; 在世 ; 在逃 ; 在天之灵 ; 在望 ; 在位 ; 在握 ; 在下 ; 在先 ; 在心 ; 在押 ; 在野 ; 在业 ; 在意 ; 在于 ; 在在 ; 在职 ; 在座
Tự hình:

Dịch tại sang tiếng Trung hiện đại:
在; 处在 《留在。》tại chức在职。
tại vị
在位。
在于; 由于; 因为 《表示原因或理由。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tại
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Gới ý 15 câu đối có chữ tại:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con
Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng
'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Tìm hình ảnh cho: tại Tìm thêm nội dung cho: tại
