Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肠衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肠衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyī] ruột sấy (làm vỏ lạp xưởng)。用火碱脱去脂肪晾干的肠子,一般用羊肠或猪的小肠等制成,可用来灌香肠,做羽毛球拍的弦、缝合伤口的线等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
肠衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠衣 Tìm thêm nội dung cho: 肠衣