Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎn·zi] lòng dũng cảm; lòng can đảm。胆量。
胆子不小
lòng can đảm không nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
胆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆子 Tìm thêm nội dung cho: 胆子