Từ: 胆管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆管 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnguǎn] ống mật。肝脏的输出管,与十二指肠相连接。肝内生成的胆汁通过它流入十二指肠。也叫胆道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
胆管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆管 Tìm thêm nội dung cho: 胆管