Từ: 胡思乱想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡思乱想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胡 • 思 • 乱 • 想

Nghĩa của 胡思乱想 trong tiếng Trung hiện đại:

[húsīluànxiǎng] nghĩ ngợi lung tung; nghĩ vớ vẩn; nghĩ lung tung; nghĩ bậy nghĩ bạ; nghĩ quàng nghĩ xiên; lo quanh; lo lắng vớ vẩn。没有根据或不切实际地瞎想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

hò胡:hát hò; hò hét, hò reo
hồ胡:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ
胡思乱想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡思乱想 Tìm thêm nội dung cho: 胡思乱想