Chữ 昨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昨, chiết tự chữ TẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昨:

昨 tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昨

昨

Chiết tự chữ 昨

Chiết tự chữ tạc bao gồm chữ 日 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昨 cấu thành từ 2 chữ: 日, 乍
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • tạc [tạc]

    U+6628, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo2;
    Việt bính: zok3 zok6
    1. [昨天] tạc thiên;

    昨 tạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 昨

    (Danh) Ngày hôm qua.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Chu tạc lai, hữu trung đạo nhi hô giả 周昨來, 有中道而呼者 (Ngoại vật 外物) Chu tôi hôm qua lại đây, giữa đường có kẻ gọi.

    (Danh)
    Ngày xưa, dĩ vãng, quá khứ.
    § Cùng nghĩa với tích 昔.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giang sơn như tạc anh hùng thệ 江山如昨英雄逝 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Non sông vẫn như xưa mà anh hùng thì đã mất.

    (Tính)
    Một ngày trước.
    ◎Như: tạc nhật 昨日 ngày hôm qua, tạc dạ 昨夜 đêm qua, tạc niên 昨年 năm ngoái.
    tạc, như "tạc thiên (hôm qua)" (vhn)

    Nghĩa của 昨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuó]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: TẠC
    1. hôm qua; ngày hôm qua。昨天。
    昨夜
    đêm qua; đêm hôm qua
    2. đã qua; trước kia; trước đây。泛指过去。
    觉今是而昨非。
    trước sai nay đúng (giá trị chân lý luôn thay đổi, phụ thuộc vào hoàn cảnh thời cuộc, phủ định cái đã qua.)
    Từ ghép:
    昨儿 ; 昨日 ; 昨天

    Chữ gần giống với 昨:

    㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昨

    鮓, 暋, 暒, 暑, 暐, 暏, 暎, 暍, 暌, 詐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨 Tự hình chữ 昨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昨

    tạc昨:tạc thiên (hôm qua)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 昨:

    同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    昨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昨 Tìm thêm nội dung cho: 昨