Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 良知良能 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良知良能:
Nghĩa của 良知良能 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángzhīliánnéng] Hán Việt: LƯƠNG TRI LƯƠNG NĂNG
lương tri lương năng (một quan điểm triết học theo chủ nghĩa duy tâm thời Trung Quốc cổ đại, cho rằng con người không học mà biết, không học mà làm được, bản năng để phán đoán sự đúng sai, thiện ác là có sẵn)。中国古代唯心主义哲学家指 人类不学而知的、不学而能的、先天具有的判断是非善恶的本能。
lương tri lương năng (một quan điểm triết học theo chủ nghĩa duy tâm thời Trung Quốc cổ đại, cho rằng con người không học mà biết, không học mà làm được, bản năng để phán đoán sự đúng sai, thiện ác là có sẵn)。中国古代唯心主义哲学家指 人类不学而知的、不学而能的、先天具有的判断是非善恶的本能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
| lương | 良: | lương thiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
| lương | 良: | lương thiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 良知良能 Tìm thêm nội dung cho: 良知良能
