Chữ 乱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乱, chiết tự chữ LOÀN, LOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱:

乱 loạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乱

Chiết tự chữ loàn, loạn bao gồm chữ 舌 乙 hoặc 舌 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 乱 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 乙
  • thiệt, thịt
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 乱 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 乚
  • thiệt, thịt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • loạn [loạn]

    U+4E71, tổng 7 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 亂;
    Pinyin: luan4;
    Việt bính: lyun6;

    loạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 乱

    Dùng như chữ loạn .

    loạn, như "nổi loạn" (vhn)
    loàn, như "lăng loàn" (btcn)

    Nghĩa của 乱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (亂)
    [luàn]
    Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 7
    Hán Việt: LOẠN
    1. loạn; rối; lộn xộn。没有秩序; 没有条理。
    乱七八糟。
    lộn xộn; lung tung.
    一团乱麻。
    một mớ dây rối.
    人声马声乱成一片。
    người kêu ngựa nháo, lộn xộn cả một vùng.
    这篇稿子改得太乱了, 要重抄一下。
    bản thảo này sửa lung tung quá, phải chép lại thôi.
    2. loạn li; loạn lạc; loạn。战争; 武装骚扰。
    变乱。
    biến loạn.
    叛乱。
    phản loạn.
    兵乱。
    loạn lạc; giặc giã.
    避乱。
    tránh loạn; tị nạn.
    3. làm hỗn loạn; làm rối。使混乱; 使紊乱。
    扰乱。
    quấy rối; nhiễu loạn.
    惑乱。
    làm rối loạn.
    以假乱真。
    lấy cái giả làm rối cái thật.
    4. lòng dạ (rối bời)。(心绪)不宁。
    心烦意乱。
    lòng dạ rối bời.
    他的心里乱得一点主意也没有。
    trong lòng anh ấy rối bời, không còn để ý đến chuyện gì nữa.
    5. lung tung; bừa bãi。任意; 随便。
    乱吃。
    ăn lung tung; ăn bậy.
    乱跑。
    chạy lung tung.
    乱出主意。
    nghĩ vớ vẩn.
    6. quan hệ nam nữ bất chính。不正当的男女关系。
    乱淫。
    loạn dâm.
    Từ ghép:
    乱兵 ; 乱臣 ; 乱纷纷 ; 乱坟岗 ; 乱哄哄 ; 乱乎 ; 乱离 ; 乱伦 ; 乱民 ; 乱蓬蓬 ; 乱七八糟 ; 乱世 ; 乱弹琴 ; 乱套 ; 乱腾腾 ; 乱腾 ; 乱营 ; 乱杂 ; 乱葬岗子 ; 乱糟糟 ; 乱真 ; 乱子

    Chữ gần giống với 乱:

    , , 𠃩,

    Dị thể chữ 乱

    , ,

    Chữ gần giống 乱

    , , , , , 乿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

    loàn:lăng loàn
    loạn:nổi loạn
    乱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乱 Tìm thêm nội dung cho: 乱