Từ: 脱胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōtāi] 1. thoát khuôn (lấy đồ sơn ra khỏi khuôn)。漆器的一种制法,在泥或木制的模型上糊上薄绸或夏布,再经涂漆磨光等工序,最后把胎脱去,涂上颜料。
2. thoát thai。指一事物由另一事物孕育变化而产生。
脱胎换骨
thoái thai đổi cốt; lột xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
脱胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱胎 Tìm thêm nội dung cho: 脱胎