Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cẩu đắc
Có được một cách không chính đáng.
◇Hoàng Trạc Lai 黃鷟來:
Tiểu nhân vụ cẩu đắc, Quân tử tín gian trinh
小人務苟得, 君子信艱貞 (Vịnh hoài 詠懷).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 苟得 Tìm thêm nội dung cho: 苟得
