Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自测 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìcè] tự kiểm tra。对自己测试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
自测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自测 Tìm thêm nội dung cho: 自测