Từ: ột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ột:

腽 ột • 膃 ột

Đây là các chữ cấu thành từ này: ột

ột [ột]

U+817D, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膃;
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;

腽 ột

Nghĩa Trung Việt của từ 腽

Giản thể của chữ 膃.

oát (gdhn)
ột, như "bụng sôi ột ột" (gdhn)

Nghĩa của 腽 trong tiếng Trung hiện đại:

[wà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: OÁT
béo tốt。腽肭。
Từ ghép:
腽肭 ; 腽肭脐 ; 腽肭兽

Chữ gần giống với 腽:

䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腽

膃,

Chữ gần giống 腽

腆, 胱, 胩, 胪, 胫, 胭, 胮, 胯, 胰, 胲,

Tự hình:

Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽 Tự hình chữ 腽

ột [ột]

U+8183, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 腽;
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;

膃 ột

Nghĩa Trung Việt của từ 膃

(Danh) Ột nạp 膃肭 loài thú ở biển, đầu như chó, lông da mềm mại, dùng làm chăn đệm. Bộ phận sinh dục cùng với hòn dái của nó gọi là ột nạp tề 膃肭臍, dùng làm thuốc được.
§ Còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.

Chữ gần giống với 膃:

䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Dị thể chữ 膃

腽,

Chữ gần giống 膃

腅, 豚, 胳, 胴, 胵, 胶, 熅, 胸, 胹, 胺,

Tự hình:

Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃

Nghĩa chữ nôm của chữ: ột

ột喐:bụng sôi ột ột
ột腽:ột nạp thú; ột nạp tề (dương vật hải cẩu để làm thuốc)
ột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ột Tìm thêm nội dung cho: ột