Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đểu trong tiếng Việt:
["- t. (thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn bè. Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đểu!"]Dịch đểu sang tiếng Trung hiện đại:
无赖; 粗野; 粗俗; 无教养 《(骂语)。游手好闲、品行不端的人。坏蛋。》tên kia chơi đểu quá!那个家伙太无赖了!
Nghĩa chữ nôm của chữ: đểu
| đểu | 搗: | đểu cáng, đểu giả |
| đểu | 㨶: |

Tìm hình ảnh cho: đểu Tìm thêm nội dung cho: đểu
