Từ: đểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đểu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đểu

Nghĩa đểu trong tiếng Việt:

["- t. (thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn bè. Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đểu!"]

Dịch đểu sang tiếng Trung hiện đại:

无赖; 粗野; 粗俗; 无教养 《(骂语)。游手好闲、品行不端的人。坏蛋。》tên kia chơi đểu quá!
那个家伙太无赖了!

Nghĩa chữ nôm của chữ: đểu

đểu:đểu cáng, đểu giả
đểu: 
đểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đểu Tìm thêm nội dung cho: đểu