Từ: 兵燹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵燹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵燹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngxiǎn]
nạn lửa binh; cơn binh lửa tàn phá。因战争而造成的焚烧破坏等灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燹

tiển:tiển (lửa cháy)
兵燹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵燹 Tìm thêm nội dung cho: 兵燹