Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勝跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勝跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thắng tích
Cổ tích danh tiếng.
§ Cũng viết là
thắng tích
蹟.
◇Mạnh Hạo Nhiên 然:
Giang san lưu thắng tích, Ngã bối phục đăng lâm
跡, 臨 (Dữ chư tử đăng Hiện san ).

Nghĩa của 胜迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngjī] di tích nổi tiếng; danh lam thắng cảnh。有名的风景优美的古迹。
名山胜迹。
di tích núi non nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
勝跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勝跡 Tìm thêm nội dung cho: 勝跡