Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 姑息养奸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑息养奸:
Nghĩa của 姑息养奸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūxīyǎngjiān] nuông chiều sinh hư; nể quá hoá hỏng (bỏ qua cho kẻ xấu cũng là khuyến khích tính xấu của nó)。由于过分宽容而助长坏人坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |

Tìm hình ảnh cho: 姑息养奸 Tìm thêm nội dung cho: 姑息养奸
