Chữ 鈮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈮, chiết tự chữ NI, NỈA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈮:
鈮
Biến thể giản thể: 铌;
Pinyin: ni3;
Việt bính: nei4 nei6;
鈮
nỉa, như "cái nỉa, muồng nỉa" (vhn)
ni, như "ni (chất niobium)" (gdhn)
Pinyin: ni3;
Việt bính: nei4 nei6;
鈮
Nghĩa Trung Việt của từ 鈮
nỉa, như "cái nỉa, muồng nỉa" (vhn)
ni, như "ni (chất niobium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈮:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈮
铌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈮
| ni | 鈮: | ni (chất niobium) |
| nỉa | 鈮: | cái nỉa, muồng nỉa |

Tìm hình ảnh cho: 鈮 Tìm thêm nội dung cho: 鈮
