Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 臭乎乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòuhūhū] thum thủm; thôi thối; hôi hôi。(臭乎乎的)形容有些臭。
这块肉怎么臭乎乎的,是不是坏了。
miếng thịt này hôi hôi làm sao, hay là ôi rồi.
这块肉怎么臭乎乎的,是不是坏了。
miếng thịt này hôi hôi làm sao, hay là ôi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 臭乎乎 Tìm thêm nội dung cho: 臭乎乎
