Từ: gán nợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gán nợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gánnợ

Nghĩa gán nợ trong tiếng Việt:

["- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy."]

Dịch gán nợ sang tiếng Trung hiện đại:

抵债; 顶账 《抵账; 用实物、劳役等还债。》
抵账 《用实物或劳力等来还账。》
《指转让或取得企业经营权、房屋租赁权。》
折账 《用实物抵偿债款。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gán

gán: 
gán:gán ghép; gán tội
gán:gán ghép; gán tội
gán󰊖:gán ghép; gán tội
gán:gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con

Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ

nợ𡢻:duyên nợ
nợ:nợ nần
nợ:nợ nần
nợ𧴱:nợ nần
gán nợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gán nợ Tìm thêm nội dung cho: gán nợ