Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gán nợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gán nợ:
Nghĩa gán nợ trong tiếng Việt:
["- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy."]Dịch gán nợ sang tiếng Trung hiện đại:
抵债; 顶账 《抵账; 用实物、劳役等还债。》抵账 《用实物或劳力等来还账。》
顶 《指转让或取得企业经营权、房屋租赁权。》
折账 《用实物抵偿债款。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gán
| gán | 哏: | |
| gán | 㨴: | gán ghép; gán tội |
| gán | 擀: | gán ghép; gán tội |
| gán | : | gán ghép; gán tội |
| gán | 檊: | gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ
| nợ | 𡢻: | duyên nợ |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nợ | 嫧: | nợ nần |
| nợ | 𧴱: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: gán nợ Tìm thêm nội dung cho: gán nợ
