Cao su chống va đập cửa

Chữ 皐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皐, chiết tự chữ CAO, CAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皐:

皐 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皐

Chiết tự chữ cao, cau bao gồm chữ 白 二 十 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皐 cấu thành từ 4 chữ: 白, 二, 十, 二
  • bạc, bạch
  • nhì, nhị
  • thập
  • nhì, nhị
  • cao [cao]

    U+7690, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 皐

    Cũng như cao .

    cau, như "cau mày" (vhn)
    cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)

    Chữ gần giống với 皐:

    , , , ,

    Chữ gần giống 皐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皐

    cao:cao đình (bờ sông)
    cau:cau mày
    皐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皐 Tìm thêm nội dung cho: 皐