Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ đông:
Biến thể phồn thể: 東;
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1;
东 đông
đông, như "phía đông, phương đông" (gdhn)
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1;
东 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 东
Giản thể của chữ 東.đông, như "phía đông, phương đông" (gdhn)
Nghĩa của 东 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (東)
[dōng]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÔNG
1. phía đông; phương đông; đông。四个主要方向之一,太阳出来的一边。
东边儿。
phía đông
东方
phương đông
东风
gió đông; đông phong
东城
đông thành
大江东去。
sông Trường Giang chảy về phía đông.
2. chủ; người chủ; chủ nhân。主人(古时主位在东,宾位在西)。
房东
chủ nhà
股东
cổ đông
东家
ông chủ
3. nghĩa vụ (chủ nhà)。(东儿)东道。
我做东请你们吃饭。
tôi làm chủ nhà mời các anh ăn cơm.
4. họ Đông。姓。
Từ ghép:
东半球 ; 东北 ; 东北大鼓 ; 东奔西跑 ; 东奔西撞 ; 东边 ; 东部 ; 东不拉 ; 东昌纸 ; 东厂 ; 东抄西袭 ; 东扯葫芦西扯瓢 ; 东潮 ; 东冲西突 ; 东窗事发 ; 东床 ; 东床坦腹 ; 东窜西跳 ; 东倒西歪 ; 东道 ; 东道国 ; 东道主 ; 东佃 ; 东躲西藏 ; 东躲西跑 ; 东方 ; 东非 ; 东风 ; 东风吹马耳 ; 东风射马耳 ; 东风压倒西风 ; 东扶西倒 ; 东宫 ; 东观西望 ; 东郭 ; 东郭先生 ; 东海 ; 东汉 ; 东胡 ; 东家 ; 东江 ; 东晋 ; 东经 ; 东京 ; 东君 ; 东林党 ; 东鳞西爪 ; 东流 ; 东溟 ; 东南 ;
东南亚 ; 东扭西歪 ; 东挪西凑 ; 东欧 ; 东拼西凑 ; 东三省 ; 东山 ; 东山再起 ; 东施效颦 ; 东市 ; 东魏 ; 东西 ; 东呂鲄 ; 东西 ; 东西南北 ; 东曦 ; 东乡族 ; 东亚 ; 东洋 ; 东洋车 ; 东一下西一下 ; 东野 ; 东英 ; 东瀛 ; 东游西荡 ; 东张西望 ; 东正教 ; 东直 ; 东周
[dōng]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÔNG
1. phía đông; phương đông; đông。四个主要方向之一,太阳出来的一边。
东边儿。
phía đông
东方
phương đông
东风
gió đông; đông phong
东城
đông thành
大江东去。
sông Trường Giang chảy về phía đông.
2. chủ; người chủ; chủ nhân。主人(古时主位在东,宾位在西)。
房东
chủ nhà
股东
cổ đông
东家
ông chủ
3. nghĩa vụ (chủ nhà)。(东儿)东道。
我做东请你们吃饭。
tôi làm chủ nhà mời các anh ăn cơm.
4. họ Đông。姓。
Từ ghép:
东半球 ; 东北 ; 东北大鼓 ; 东奔西跑 ; 东奔西撞 ; 东边 ; 东部 ; 东不拉 ; 东昌纸 ; 东厂 ; 东抄西袭 ; 东扯葫芦西扯瓢 ; 东潮 ; 东冲西突 ; 东窗事发 ; 东床 ; 东床坦腹 ; 东窜西跳 ; 东倒西歪 ; 东道 ; 东道国 ; 东道主 ; 东佃 ; 东躲西藏 ; 东躲西跑 ; 东方 ; 东非 ; 东风 ; 东风吹马耳 ; 东风射马耳 ; 东风压倒西风 ; 东扶西倒 ; 东宫 ; 东观西望 ; 东郭 ; 东郭先生 ; 东海 ; 东汉 ; 东胡 ; 东家 ; 东江 ; 东晋 ; 东经 ; 东京 ; 东君 ; 东林党 ; 东鳞西爪 ; 东流 ; 东溟 ; 东南 ;
东南亚 ; 东扭西歪 ; 东挪西凑 ; 东欧 ; 东拼西凑 ; 东三省 ; 东山 ; 东山再起 ; 东施效颦 ; 东市 ; 东魏 ; 东西 ; 东呂鲄 ; 东西 ; 东西南北 ; 东曦 ; 东乡族 ; 东亚 ; 东洋 ; 东洋车 ; 东一下西一下 ; 东野 ; 东英 ; 东瀛 ; 东游西荡 ; 东张西望 ; 东正教 ; 东直 ; 东周
Dị thể chữ 东
東,
Tự hình:

Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1
1. [冬瓜] đông qua 2. [冬天] đông thiên 3. [冬節] đông tiết 4. [九冬] cửu đông 5. [孟冬] mạnh đông 6. [初冬] sơ đông;
冬 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 冬
(Danh) Mùa đông.§ Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.
◎Như: đông thiên 冬天 tiết đông, mùa đông.
(Danh) Thời gian bằng một năm (tiếng dùng ở Đài Loan).
◎Như: lưỡng đông 兩冬 hai năm, tam đông 三冬 ba năm.
(Danh) Họ Đông.
(Tính) Đông hồng 冬烘 gàn dở, lẩm cẩm. ☆Tương tự: hủ nho 腐儒.
đông, như "đông cô; mùa đông" (vhn)
đong, như "đi đong gạo; đong đưa" (gdhn)
Nghĩa của 冬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼕)
[dōng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÔNG
1. mùa đông; đông。冬季。
隆冬
mùa đông rét đậm
冬耕
vụ đông
冬眠
ngủ đông
在北京住了两冬。
ở Bắc Kinh hai mùa đông rồi; ở Bắc Kinh hai năm rồi.
2. họ Đông。姓。
3. thùng thùng; thình thình; tùng tùng (từ tượng thanh)。象声词,形容敲鼓或敲门等声音。
Từ ghép:
冬不拉 ; 冬菜 ; 冬虫夏草 ; 冬储 ; 冬大麦 ; 冬冬 ; 冬防 ; 冬耕 ; 冬菇 ; 冬瓜 ; 冬灌 ; 冬寒 ; 冬烘 ; 冬候鸟 ; 冬季 ; 冬季作物 ; 冬节 ; 冬令 ; 冬米 ; 冬眠 ; 冬青 ; 冬笋 ; 冬天 ; 冬瘟 ; 冬闲 ; 冬小麦 ; 冬学 ; 冬训 ; 冬汛 ; 冬衣 ; 冬泳 ; 冬月 ; 冬运 ; 冬蜇 ; 冬至 ; 冬至点 ; 冬至线 ; 冬装
[dōng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÔNG
1. mùa đông; đông。冬季。
隆冬
mùa đông rét đậm
冬耕
vụ đông
冬眠
ngủ đông
在北京住了两冬。
ở Bắc Kinh hai mùa đông rồi; ở Bắc Kinh hai năm rồi.
2. họ Đông。姓。
3. thùng thùng; thình thình; tùng tùng (từ tượng thanh)。象声词,形容敲鼓或敲门等声音。
Từ ghép:
冬不拉 ; 冬菜 ; 冬虫夏草 ; 冬储 ; 冬大麦 ; 冬冬 ; 冬防 ; 冬耕 ; 冬菇 ; 冬瓜 ; 冬灌 ; 冬寒 ; 冬烘 ; 冬候鸟 ; 冬季 ; 冬季作物 ; 冬节 ; 冬令 ; 冬米 ; 冬眠 ; 冬青 ; 冬笋 ; 冬天 ; 冬瘟 ; 冬闲 ; 冬小麦 ; 冬学 ; 冬训 ; 冬汛 ; 冬衣 ; 冬泳 ; 冬月 ; 冬运 ; 冬蜇 ; 冬至 ; 冬至点 ; 冬至线 ; 冬装
Tự hình:

Nghĩa của 佟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỒNG
họ Đồng。姓。
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỒNG
họ Đồng。姓。
Chữ gần giống với 佟:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1;
咚 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 咚
(Trạng thanh) Thùng thùng, thình thình (tiếng đánh trống, tiếng gõ cửa).◎Như: đông đông đích cổ thanh 咚咚的鼓聲 thùng thùng tiếng trống.
giọng, như "giật giọng, lên giọng, vỡ giọng" (vhn)
đông, như "đông (tiếng đồ vật rơi)" (gdhn)
Nghĩa của 咚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔNG
họ Đông。同"冬"。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔNG
họ Đông。同"冬"。
Chữ gần giống với 咚:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể giản thể: 东;
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1
1. [亞東] á đông 2. [丁東] đinh đông 3. [近東] cận đông 4. [股東] cổ đông 5. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 6. [馬首欲東] mã thủ dục đông 7. [中東] trung đông;
東 đông
§ Ghi chú: Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương 東洋, văn tự Nhật Bản gọi là đông văn 東文.
§ Đông sàng 東牀 chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi 王羲之, đời Tấn).
(Danh) Chủ nhân, người chủ.
§ Ghi chú: Ngày xưa, chỗ của chủ ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây.
◎Như: phòng đông 房東 chủ nhà, điếm đông 店東 chủ tiệm, cổ đông 股東 người góp cổ phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị nguyên hệ ngã khởi đích ý, ngã tu đắc tiên tác cá đông đạo chủ nhân 只是原係我起的意, 我須得先作個東道主人 (Đệ tam thập thất hồi) Việc này (sáng lập thi xã) do tôi có ý khởi xướng ra, tôi phải được làm hội chủ trước.
(Danh) Người bỏ tiền ra mời khách.
◎Như: kim thiên ngã tác đông, thỉnh đại gia cật phạn 今天我作東, 請大家吃飯 hôm nay tôi làm chủ tiệc, mời mọi người ăn một bữa.
(Danh) Họ Đông.
đông, như "phía đông, phương đông" (vhn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1
1. [亞東] á đông 2. [丁東] đinh đông 3. [近東] cận đông 4. [股東] cổ đông 5. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 6. [馬首欲東] mã thủ dục đông 7. [中東] trung đông;
東 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 東
(Danh) Phương đông. Đối lại với tây 西.§ Ghi chú: Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương 東洋, văn tự Nhật Bản gọi là đông văn 東文.
§ Đông sàng 東牀 chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi 王羲之, đời Tấn).
(Danh) Chủ nhân, người chủ.
§ Ghi chú: Ngày xưa, chỗ của chủ ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây.
◎Như: phòng đông 房東 chủ nhà, điếm đông 店東 chủ tiệm, cổ đông 股東 người góp cổ phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị nguyên hệ ngã khởi đích ý, ngã tu đắc tiên tác cá đông đạo chủ nhân 只是原係我起的意, 我須得先作個東道主人 (Đệ tam thập thất hồi) Việc này (sáng lập thi xã) do tôi có ý khởi xướng ra, tôi phải được làm hội chủ trước.
(Danh) Người bỏ tiền ra mời khách.
◎Như: kim thiên ngã tác đông, thỉnh đại gia cật phạn 今天我作東, 請大家吃飯 hôm nay tôi làm chủ tiệc, mời mọi người ăn một bữa.
(Danh) Họ Đông.
đông, như "phía đông, phương đông" (vhn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)
Chữ gần giống với 東:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 東
东,
Tự hình:

Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4 tung3;
疼 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 疼
(Động) Đau đớn.◎Như: đông thống 疼痛 đau thương, thống khổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
(Động) Thương yêu lắm.
◎Như: đông ái 疼愛 thân thiết, thương mến.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tại thượng thể thiếp thái thái, tại hạ hựu đông cố hạ nhân 在上體貼太太, 在下又疼顧下人 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Trên được lòng thái thái, dưới lại thương yêu người hầu.
đông, như "đông thống (nhức đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 疼 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÔNG
1. đau; buốt; nhức。痛1.。
头疼
đau đầu; nhức đầu
脚碰得很疼,不能走路。
chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
奶奶最疼小孙女儿。
bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
疼爱 ; 疼痛
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÔNG
1. đau; buốt; nhức。痛1.。
头疼
đau đầu; nhức đầu
脚碰得很疼,不能走路。
chân vấp đau quá, không thể đi bộ được.
2. yêu thương; cưng。心疼;疼爱。
奶奶最疼小孙女儿。
bà cưng nhất là đứa cháu gái út.
Từ ghép:
疼爱 ; 疼痛
Chữ gần giống với 疼:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: dong1, dong4;
Việt bính: dung1 dung3;
蝀 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 蝀
(Danh) Đế đông 螮蝀: xem đế 螮.Nghĩa của 蝀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÔNG
cầu vồng (nói trong sách cổ)。螮蝀。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÔNG
cầu vồng (nói trong sách cổ)。螮蝀。
Chữ gần giống với 蝀:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝀
𬟽,
Tự hình:

Pinyin: dong1, tong2;
Việt bính: dung1 tung4;
鼕 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 鼕
(Trạng thanh) Đông đông 鼕鼕 tiếng tùng tùng.◇Nguyễn Du 阮攸: Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn 簫鼓鼕鼕初出門 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).
Dị thể chữ 鼕
冬,
Tự hình:

Dịch đông sang tiếng Trung hiện đại:
稠 《稠密。》đông người; đám đông.稠人广众。
东 《四个主要方向之一, 太阳出来的一边。》
gió đông; đông phong
东风。
sông Trường Giang chảy về phía đông.
大江东去。
东边 《(东边儿)东1. 。》
冬 《冬季。》
vụ đông
冬耕。
ngủ đông
冬眠。
ở Bắc Kinh hai mùa đông rồi; ở Bắc Kinh hai năm rồi.
在北京住了两冬。
冻 《(液体或含水分的东西)遇冷凝固。》
海 《极多(后面一般跟"了、啦"等)。》
người trên quảng trường đông quá!
广场上的人可海啦!
莘; 莘莘 《形容众多。》
đông người học.
莘莘学子。
沓 《多而重复。》
庶; 烝 《众多。》
đông dân.
烝民。 广 《多。》
nơi đông người
大庭广众。
广大 《(人数)众多。》
百 《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đông
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
| đông | 冻: | đông cứng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
| đông | 氡: | khí độc Rn |
| đông | 氭: | khí độc Rn |
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |
| đông | 𬏤: | |
| đông | 胨: | đông (chất albumin) |
| đông | 腖: | đông (chất albumin) |
| đông | 𨒟: | đông đúc; đông như kiến |
| đông | 𬨮: | |
| đông | 鸫: | đông (chim nhỏ hót hay) |
| đông | 鶇: | đông (chim nhỏ hót hay) |

Tìm hình ảnh cho: đông Tìm thêm nội dung cho: đông
