Cao su chống va đập cửa

Từ: 臭子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòuzǐr] đạn lép; đạn điếc。失效打不响的枪弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
臭子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭子儿 Tìm thêm nội dung cho: 臭子儿