Từ: tua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tua

Nghĩa tua trong tiếng Việt:

["- nên phải"]

Dịch tua sang tiếng Trung hiện đại:

刺针 《腔肠动物刺细胞外面的针状物, 是感觉器官。》
卷须 《某些植物用来缠绕或附着其他物体的器官。有的卷须是从茎演变而成的, 如葡萄的; 有的卷须是从叶子演变而成的, 如豌豆的。》
流苏 《装在车马、楼台、帐幕等上面的穗状饰物。》
穗; 穗子 《用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。》
《古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。》

彗星; 扫帚星 《 绕着太阳旋转的一种星体, 通常在背着太阳的一面拖着一条扫帚状的长尾巴, 体积很大, 密度很小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tua

tua𬗲:chao đèn có tua
tua𦄼:tua tủa
tua:tua tủa
tua:cái tua (tua là nên (người tua))
tua:tua mực
tua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tua Tìm thêm nội dung cho: tua