Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tua trong tiếng Việt:
["- nên phải"]Dịch tua sang tiếng Trung hiện đại:
刺针 《腔肠动物刺细胞外面的针状物, 是感觉器官。》卷须 《某些植物用来缠绕或附着其他物体的器官。有的卷须是从茎演变而成的, 如葡萄的; 有的卷须是从叶子演变而成的, 如豌豆的。》
流苏 《装在车马、楼台、帐幕等上面的穗状饰物。》
穗; 穗子 《用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。》
缨 《古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。》
天
彗星; 扫帚星 《 绕着太阳旋转的一种星体, 通常在背着太阳的一面拖着一条扫帚状的长尾巴, 体积很大, 密度很小。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tua
| tua | 𬗲: | chao đèn có tua |
| tua | 𦄼: | tua tủa |
| tua | 蘇: | tua tủa |
| tua | 須: | cái tua (tua là nên (người tua)) |
| tua | 鬚: | tua mực |

Tìm hình ảnh cho: tua Tìm thêm nội dung cho: tua
