Từ: 臭氧层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭氧层:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臭 • 氧 • 层

Nghĩa của 臭氧层 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòuyǎngcéng] tầng ô-zôn。位于地球以外20-25公里,是平流层臭氧集中的层次,由于太阳紫外线的光化作用所致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

xó臭:xó nhà
xú臭:xú uế
xũ臭:thợ xũ
xấu臭:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ臭: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng氧:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng层:tằng tằng (nhiều lớp)
臭氧层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭氧层 Tìm thêm nội dung cho: 臭氧层