Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 臭氧层 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòuyǎngcéng] tầng ô-zôn。位于地球以外20-25公里,是平流层臭氧集中的层次,由于太阳紫外线的光化作用所致。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 臭氧层 Tìm thêm nội dung cho: 臭氧层
