Chữ 层 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 层, chiết tự chữ TẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层:

层 tằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 层

Chiết tự chữ tằng bao gồm chữ 尸 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

层 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 云
  • thi, thây
  • vân
  • tằng [tằng]

    U+5C42, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 層;
    Pinyin: ceng2;
    Việt bính: cang4;

    tằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 层

    Giản thể của chữ .
    tằng, như "tằng tằng (nhiều lớp)" (gdhn)

    Nghĩa của 层 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (層)
    [céng]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 7
    Hán Việt: TẰNG,TẦNG

    1. tầng tầng lớp lớp; trùng điệp; trập trùng; chập chùng; chồng chất; lặp lại。重叠;重复。
    层峦叠嶂。
    núi non trùng điệp
    层出不穷。
    tầng tầng lớp lớp; ùn ùn; hết lớp này đến lớp khác

    2. tầng; lớp; chồng (của sự vật trùng điệp)。 重叠事物的一个部分。
    外层。
    lớp ngoài
    云层。
    tầng mây
    3.

    a. tầng; lớp (dùng cho các thứ trùng lặp, tích luỹ.)。用于重叠、积累的东西。
    五层大楼。
    nhà lầu 5 tầng
    两层玻璃窗。
    cửa sổ hai lớp kính
    b. cấp; bước; lượt; chặng; việc (dùng cho các thứ có thể phân hạng hoặc phân bước)。 用于可以分项分步的东西。
    去了一层顾虑。
    bớt đi một việc lo âu
    还得进一层想。
    còn phải nghĩ thêm một bước nữa
    c. lớp; lần (dùng cho thứ có thể cạo hoặc bóc được)。用于可以从物体表面揭开或抹去的东西。
    一层薄膜。
    một lớp màng mỏng
    擦掉一层灰。
    chà mất một lớp vôi
    Từ ghép:
    层报 ; 层出不穷 ; 层次 ; 层叠 ; 层峰 ; 层见叠出 ; 层林 ; 层流 ; 层峦 ; 层面 ; 层云

    Chữ gần giống với 层:

    , , 尿, , , , , , 𪨊,

    Dị thể chữ 层

    ,

    Chữ gần giống 层

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 层 Tự hình chữ 层 Tự hình chữ 层 Tự hình chữ 层

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

    tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
    层 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 层 Tìm thêm nội dung cho: 层