Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 臭虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòuchóng] con rệp。昆虫,身体扁平,赤褐色,腹大,体内有臭腺。吸人畜的血液。也叫床虱。有的地区叫壁虱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 臭虫 Tìm thêm nội dung cho: 臭虫
