Từ: 航标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航标 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángbiāo] cột mốc; phao nổi; phao tiêu; hiệu (trong hàng hải và hàng không)。指示船舶安全航行的标志。
航标灯
đèn hiệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
航标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航标 Tìm thêm nội dung cho: 航标