Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 函索 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánsuǒ] yêu cầu văn hoá phẩm; xin tài liệu (qua thư)。用通信方式索取(宣传品、资料等)。
本公司备有产品说明书,函索即寄。
công ty chúng tôi có sách hướng dẫn về sản phẩm, sẽ gởi cho nếu có yêu cầu.
本公司备有产品说明书,函索即寄。
công ty chúng tôi có sách hướng dẫn về sản phẩm, sẽ gởi cho nếu có yêu cầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 函索 Tìm thêm nội dung cho: 函索
