Từ: 航线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 航线 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángxiàn] đường hàng không; đường thuỷ; đường biển。水上和空中航行路线的统称。
开辟新航线
mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới
海上航线
đường biển; tuyến hàng hải.
空中航线
đường bay; đường hàng không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
航线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航线 Tìm thêm nội dung cho: 航线