Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 航线 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángxiàn] đường hàng không; đường thuỷ; đường biển。水上和空中航行路线的统称。
开辟新航线
mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới
海上航线
đường biển; tuyến hàng hải.
空中航线
đường bay; đường hàng không.
开辟新航线
mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới
海上航线
đường biển; tuyến hàng hải.
空中航线
đường bay; đường hàng không.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 航线 Tìm thêm nội dung cho: 航线
