Chữ 夜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夜, chiết tự chữ DÀ, DẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜:

夜 dạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夜

Chiết tự chữ dà, dạ bao gồm chữ 亠 人 夕 丶 hoặc 亠 亻 夕 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 夜 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 人, 夕, 丶
  • đầu
  • nhân, nhơn
  • tịch
  • chủ
  • 2. 夜 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 亻, 夕, 丶
  • đầu
  • nhân
  • tịch
  • chủ
  • dạ [dạ]

    U+591C, tổng 8 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: je6
    1. [烏夜啼] ô dạ đề 2. [丁夜] đinh dạ 3. [半夜] bán dạ 4. [丙夜] bính dạ 5. [禁夜] cấm dạ 6. [整夜] chỉnh dạ 7. [終夜] chung dạ 8. [夜臺] dạ đài 9. [夜半] dạ bán 10. [夜禁] dạ cấm 11. [夜禽] dạ cầm 12. [夜遊] dạ du 13. [夜間] dạ gian 14. [夜學] dạ học 15. [夜行] dạ hành 16. [夜客] dạ khách 17. [夜來香] dạ lai hương 18. [夜闌] dạ lan 19. [夜漏] dạ lậu 20. [夜嚴] dạ nghiêm 21. [夜分] dạ phân 22. [夜光] dạ quang 23. [夜色] dạ sắc 24. [夜作] dạ tác 25. [夜市] dạ thị 26. [夜雨] dạ vũ 27. [夤夜] dần dạ 28. [午夜] ngọ dạ 29. [元夜] nguyên dạ 30. [長夜飲] trường dạ ẩm;

    dạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 夜

    (Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối.
    ◎Như: dạ dĩ kế nhật
    suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị sớm dậy tối ngủ.

    (Danh)
    Họ Dạ.

    (Tính)
    U ám, tối tăm.
    ◎Như: dạ đài huyệt mộ.

    (Danh)
    Dạ-xoa . Xem chữ xoa .

    (Động)
    Đi đêm.

    dạ, như "dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa" (vhn)
    dà, như "dần dà" (btcn)

    Nghĩa của 夜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (亱)
    [yè]
    Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 8
    Hán Việt: DẠ

    ban đêm。从天黑到天亮的一段时间(跟"日"或"昼"相对)。
    夜晚
    đêm
    白天黑夜
    ngày sáng đêm tối
    三天三夜
    ba ngày ba đêm
    冬天昼短夜长。
    mùa đông ngày ngắn đêm dài (đêm tháng mười chưa cười đã tối)
    Từ ghép:
    夜班 ; 夜半 ; 夜不闭户 ; 夜餐 ; 夜叉 ; 夜长梦多 ; 夜场 ; 夜车 ; 夜蛾 ; 夜饭 ; 夜分 ; 夜工 ; 夜光表 ; 夜光虫 ; 夜壶 ; 夜间 ; 夜来 ; 夜阑 ; 夜郎自大 ; 夜里 ; 夜盲 ; 夜猫子 ; 夜明珠 ; 夜幕 ; 夜尿症 ; 夜儿个 ; 夜市 ; 夜晚 ; 夜宵 ; 夜校 ; 夜以继日 ; 夜莺 ; 夜鹰 ; 夜游神 ; 夜总会 ; 夜作

    Chữ gần giống với 夜:

    , ,

    Chữ gần giống 夜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

    :dần dà
    dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 夜:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

    Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

    Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

    Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    夜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夜 Tìm thêm nội dung cho: 夜