Cao su chống va đập cửa

Từ: nghẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghẹt

Nghĩa nghẹt trong tiếng Việt:

["- t. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt không đóng được."]

Dịch nghẹt sang tiếng Trung hiện đại:

卡壳 《枪膛、炮膛里的弹壳退不出来。》
紧; 挤 《非常接近, 空隙极小。》
窒息; 闭塞 《因外界氧气不足或呼吸系统发生障碍而呼吸困难甚至停止呼吸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghẹt

nghẹt:nghẹt thở
nghẹt󰎐:nghẹt thở
nghẹt:nghẹt thở
nghẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghẹt Tìm thêm nội dung cho: nghẹt