Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nghẹt trong tiếng Việt:
["- t. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt không đóng được."]Dịch nghẹt sang tiếng Trung hiện đại:
卡壳 《枪膛、炮膛里的弹壳退不出来。》紧; 挤 《非常接近, 空隙极小。》
窒息; 闭塞 《因外界氧气不足或呼吸系统发生障碍而呼吸困难甚至停止呼吸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghẹt
| nghẹt | 孽: | nghẹt thở |
| nghẹt | : | nghẹt thở |
| nghẹt | 蘖: | nghẹt thở |

Tìm hình ảnh cho: nghẹt Tìm thêm nội dung cho: nghẹt
