Từ: 良种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良种 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángzhǒng] giống tốt (nông nghiệp)。家畜或作物中经济价值较高的品种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
良种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良种 Tìm thêm nội dung cho: 良种