Chữ 良 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 良, chiết tự chữ LƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良:
Pinyin: liang2, liang3;
Việt bính: loeng4
1. [不良] bất lương 2. [改良] cải lương 3. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu;
良 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 良
(Tính) Tốt, lành, hay, giỏi.◎Như: lương sư 良師 bậc thầy tài đức, lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện, lương dược khổ khẩu 良藥苦口 thuốc hay đắng miệng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mã lương 吾馬良 (Ngụy sách tứ 魏策四) Ngựa tôi tốt (chạy hay).
(Tính) Trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có.
◎Như: lương tri 良知 tri thức thiện năng tự nhiên, lương năng 良能 khả năng thiên phú.
(Danh) Người tốt lành.
◎Như: trừ bạo an lương 除暴安良 diệt trừ kẻ ác dữ, giúp yên người lương thiện.
(Danh) Sự trong sạch, tốt lành.
◎Như: tòng lương 從良 trở về đời lành.
(Danh) Đàn bà gọi chồng mình là lương nhân 良人.
(Danh) Họ Lương.
(Phó) Đúng, quả thật, xác thực, quả nhiên.
◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã 古人秉燭夜遊, 良有以也 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.
(Phó) Rất, lắm, quá.
◎Như: lương cửu 良久 lâu lắm, cảm xúc lương đa 感觸良多 rất nhiều cảm xúc, huyền hệ lương thâm 懸系良深 mong nhớ thâm thiết.
lương, như "lương thiện" (vhn)
Nghĩa của 良 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LƯƠNG
1. tốt。好。
优良。
chất lượng tuyệt hảo.
良好。
tốt.
善良。
hiền lành.
良药苦口。
thuốc đắng dã tật.
消化不良。
tiêu hoá không tốt; ăn không tiêu.
2. người hiền lành; người lương thiện。善良的人。
除暴安良。
trừ bạo an dân.
3. rất。很。
良久。
rất lâu.
用心良苦。
suy nghĩ rất nhiều.
获益良多。
có được rất nhiều bổ ích .
4. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
良策 ; 良辰 ; 良好 ; 良机 ; 良家 ; 良久 ; 良民 ; 良人 ; 良师益友 ; 良田 ; 良宵 ; 良心 ; 良性 ; 良性肿瘤 ; 良言 ; 良药 ; 良莠不齐 ; 良缘 ; 良知良能 ; 良种
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
| lương | 良: | lương thiện |
Gới ý 17 câu đối có chữ 良:
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: 良 Tìm thêm nội dung cho: 良
