Chữ 良 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 良, chiết tự chữ LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良:

良 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 良

良

Chiết tự chữ 良

Chiết tự chữ lương bao gồm chữ 丶 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

良 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 艮
  • 丶 chủ
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • lương [lương]

    U+826F, tổng 7 nét, bộ Cấn 艮
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang2, liang3;
    Việt bính: loeng4
    1. [不良] bất lương 2. [改良] cải lương 3. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu;

    良 lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 良

    (Tính) Tốt, lành, hay, giỏi.
    ◎Như: lương sư 良
    師 bậc thầy tài đức, lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện, lương dược khổ khẩu 良藥苦口 thuốc hay đắng miệng.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mã lương 吾馬良 (Ngụy sách tứ 魏策四) Ngựa tôi tốt (chạy hay).

    (Tính)
    Trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có.
    ◎Như: lương tri 良知 tri thức thiện năng tự nhiên, lương năng 良能 khả năng thiên phú.

    (Danh)
    Người tốt lành.
    ◎Như: trừ bạo an lương 除暴安良 diệt trừ kẻ ác dữ, giúp yên người lương thiện.

    (Danh)
    Sự trong sạch, tốt lành.
    ◎Như: tòng lương 從良 trở về đời lành.

    (Danh)
    Đàn bà gọi chồng mình là lương nhân 良人.

    (Danh)
    Họ Lương.

    (Phó)
    Đúng, quả thật, xác thực, quả nhiên.
    ◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã 古人秉燭夜遊, 良有以也 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.

    (Phó)
    Rất, lắm, quá.
    ◎Như: lương cửu 良久 lâu lắm, cảm xúc lương đa 感觸良多 rất nhiều cảm xúc, huyền hệ lương thâm 懸系良深 mong nhớ thâm thiết.
    lương, như "lương thiện" (vhn)

    Nghĩa của 良 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 艮 - Cấn
    Số nét: 7
    Hán Việt: LƯƠNG
    1. tốt。好。
    优良。
    chất lượng tuyệt hảo.
    良好。
    tốt.
    善良。
    hiền lành.
    良药苦口。
    thuốc đắng dã tật.
    消化不良。
    tiêu hoá không tốt; ăn không tiêu.
    2. người hiền lành; người lương thiện。善良的人。
    除暴安良。
    trừ bạo an dân.
    3. rất。很。
    良久。
    rất lâu.
    用心良苦。
    suy nghĩ rất nhiều.
    获益良多。
    có được rất nhiều bổ ích .
    4. họ Lương。(Liáng)姓。
    Từ ghép:
    良策 ; 良辰 ; 良好 ; 良机 ; 良家 ; 良久 ; 良民 ; 良人 ; 良师益友 ; 良田 ; 良宵 ; 良心 ; 良性 ; 良性肿瘤 ; 良言 ; 良药 ; 良莠不齐 ; 良缘 ; 良知良能 ; 良种

    Chữ gần giống với 良:

    良, 良,

    Chữ gần giống 良

    銀, 兎, 莨, 鋃, 戍, 浪, 娘, 酿, 跟, 簋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

    lương良:lương thiện

    Gới ý 17 câu đối có chữ 良:

    良日良時良偶,佳男佳女佳緣

    Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

    Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

    端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    良 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 良 Tìm thêm nội dung cho: 良