Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔhán] 1. lạnh khủng khiếp。极端寒冷; 严寒。
气候苦寒。
khí hậu lạnh khủng khiếp.
2. bần hàn; hàn vi; nghèo nàn; nghèo xơ xác。贫寒; 寒苦。
世代苦寒。
thời bần hàn.
气候苦寒。
khí hậu lạnh khủng khiếp.
2. bần hàn; hàn vi; nghèo nàn; nghèo xơ xác。贫寒; 寒苦。
世代苦寒。
thời bần hàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |

Tìm hình ảnh cho: 苦寒 Tìm thêm nội dung cho: 苦寒
