Từ: 茶子油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶子油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茶 • 子 • 油

Nghĩa của 茶子油 trong tiếng Trung hiện đại:

[cházǐyóu] dầu trà; dầu chiếc xuất từ trà。由油茶子制得,主要作食用油、润发油,并用来制造肥皂-也称"茶油"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè茶:nước chè, chè chén
sà茶:sà xuống
trà茶:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
茶子油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶子油 Tìm thêm nội dung cho: 茶子油