Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刺槐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺槐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺槐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìhuái] cây keo; cây hoè gai。落叶乔木,枝上有刺,羽状复叶,花白色,有香气,结荚果。也叫洋槐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槐

choè: 
hoe:đỏ hoe, vắng hoe
hoè:cây hoè, quế hoè
hue: 
刺槐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺槐 Tìm thêm nội dung cho: 刺槐