Từ: 露天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lộ thiên
Ở ngoài trời, ở bên ngoài phòng ốc.
◎Như:
lộ thiên âm nhạc hội
會 nhạc hội ngoài trời.

Nghĩa của 露天 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùtiān] 1. ngoài trời。指在房屋外。
露天电影。
chiếu phim ngoài trời.
把金鱼缸放在露天里。
bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .
2. lộ thiên; không che đậy。上面没有遮盖物的。
露天剧场。
sân khấu lộ thiên.
露天煤矿。
mỏ than lộ thiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
露天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露天 Tìm thêm nội dung cho: 露天