Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thỏa:
Pinyin: tuo3;
Việt bính: to5
1. [妥協] thỏa hiệp;
妥 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 妥
(Phó) Ổn đáng.◎Như: thỏa đáng 妥當 ổn đáng.
(Phó) Thích nghi, thích hợp.
◎Như: tha thuyết thoại khiếm thỏa, thường dẫn khởi công phẫn 他說話欠妥, 常引起公憤 ông ta nói năng không được thích hợp lắm, thường đưa đến sự công phẫn.
(Phó) Xong xuôi, hoàn bị.
◎Như: giá kiện sự tình dĩ kinh bạn thỏa liễu 這件事情已經辦妥了 việc này đã làm xong xuôi rồi.
(Động) Ổn, yên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ giá nhất khứ thả tại viên lí trụ lưỡng thiên, đẳng ngã thiết cá pháp tử hồi minh bạch liễu, na thì tái kiến phương thỏa 你這一去且在園裡住兩天, 等我設個法子回明白了, 那時再見方妥 (Đệ lục thập bát hồi) Em sang ở tạm trong vườn mấy hôm, để chị nghĩ cách trình rõ ràng trước, lúc đó em sẽ đến gặp lại mới ổn.
(Động) Rơi, rủ xuống.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa thỏa anh sao điệp 花妥鸚捎蝶 (Trùng du hà thị 重游何氏) Hoa rơi chim anh lướt bướm.
(Danh) Họ Thỏa.
thoả, như "thoả lòng" (vhn)
thoã, như "đĩ thoã" (btcn)
Nghĩa của 妥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǒ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协
Tự hình:

thỏa, tỏa, thoa [thỏa, tỏa, thoa]
U+811E, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cuo3, qie1;
Việt bính: co2;
脞 thỏa, tỏa, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 脞
(Tính) Tủn mủn, tế toái.◎Như: tùng thỏa 叢脞: (1) Vụn vặt, tạp loạn.
◇Diêu Tuyết Ngân 姚雪垠: Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh 只是朝廷百事叢脞, 朕之左右亦不可一日無先生 (Lí Tự Thành 李自成) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác.
◇Tân Văn Phòng 辛文房: (Quán Hưu) học vấn tùng thỏa 學問叢脞 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Quán Hưu 貫休) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
§ Ta quen đọc là tỏa.Một âm là thoa.
(Tính) Giòn, yếu, dễ vỡ.
thoả, như "thoả (tủn mủn)" (gdhn)
Nghĩa của 脞 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuǒ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOẢ
书
vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。
Số nét: 13
Hán Việt: THOẢ
书
vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。
Chữ gần giống với 脞:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 橢;
Pinyin: tuo3, shen1;
Việt bính: to5;
椭 thỏa
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
Pinyin: tuo3, shen1;
Việt bính: to5;
椭 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 椭
Giản thể của chữ 橢.thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
Nghĩa của 椭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (橢)
[tuǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOÁ
hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
椭圆
hình bầu dục; hình ê-líp
Từ ghép:
椭圆 ; 椭圆体
[tuǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOÁ
hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
椭圆
hình bầu dục; hình ê-líp
Từ ghép:
椭圆 ; 椭圆体
Chữ gần giống với 椭:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椭
橢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 椭;
Pinyin: tuo3, duo3;
Việt bính: to5;
橢 thỏa
(Tính) Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
◎Như: thỏa viên hình 橢圓形 hình bầu dục.
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)
Pinyin: tuo3, duo3;
Việt bính: to5;
橢 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 橢
(Danh) Đồ vật hẹp và dài hoặc tròn và dài.(Tính) Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
◎Như: thỏa viên hình 橢圓形 hình bầu dục.
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)
Dị thể chữ 橢
椭,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: thỏa Tìm thêm nội dung cho: thỏa
