Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thỏa:

妥 thỏa脞 thỏa, tỏa, thoa椭 thỏa橢 thỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: thỏa

thỏa [thỏa]

U+59A5, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo3;
Việt bính: to5
1. [妥協] thỏa hiệp;

thỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 妥

(Phó) Ổn đáng.
◎Như: thỏa đáng
ổn đáng.

(Phó)
Thích nghi, thích hợp.
◎Như: tha thuyết thoại khiếm thỏa, thường dẫn khởi công phẫn , ông ta nói năng không được thích hợp lắm, thường đưa đến sự công phẫn.

(Phó)
Xong xuôi, hoàn bị.
◎Như: giá kiện sự tình dĩ kinh bạn thỏa liễu việc này đã làm xong xuôi rồi.

(Động)
Ổn, yên.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ giá nhất khứ thả tại viên lí trụ lưỡng thiên, đẳng ngã thiết cá pháp tử hồi minh bạch liễu, na thì tái kiến phương thỏa , , (Đệ lục thập bát hồi) Em sang ở tạm trong vườn mấy hôm, để chị nghĩ cách trình rõ ràng trước, lúc đó em sẽ đến gặp lại mới ổn.

(Động)
Rơi, rủ xuống.
◇Đỗ Phủ : Hoa thỏa anh sao điệp (Trùng du hà thị ) Hoa rơi chim anh lướt bướm.

(Danh)
Họ Thỏa.

thoả, như "thoả lòng" (vhn)
thoã, như "đĩ thoã" (btcn)

Nghĩa của 妥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协

Chữ gần giống với 妥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥

thỏa, tỏa, thoa [thỏa, tỏa, thoa]

U+811E, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo3, qie1;
Việt bính: co2;

thỏa, tỏa, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 脞

(Tính) Tủn mủn, tế toái.
◎Như: tùng thỏa
: (1) Vụn vặt, tạp loạn.
◇Diêu Tuyết Ngân : Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh , (Lí Tự Thành ) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác.
◇Tân Văn Phòng : (Quán Hưu) học vấn tùng thỏa (Đường tài tử truyện , Quán Hưu ) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
§ Ta quen đọc là tỏa.Một âm là thoa.

(Tính)
Giòn, yếu, dễ vỡ.
thoả, như "thoả (tủn mủn)" (gdhn)

Nghĩa của 脞 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuǒ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOẢ

vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。

Chữ gần giống với 脞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞

thỏa [thỏa]

U+692D, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橢;
Pinyin: tuo3, shen1;
Việt bính: to5;

thỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 椭

Giản thể của chữ .
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)

Nghĩa của 椭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橢)
[tuǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOÁ
hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
椭圆
hình bầu dục; hình ê-líp
Từ ghép:
椭圆 ; 椭圆体

Chữ gần giống với 椭:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椭

,

Chữ gần giống 椭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭

thỏa [thỏa]

U+6A62, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuo3, duo3;
Việt bính: to5;

thỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 橢

(Danh) Đồ vật hẹp và dài hoặc tròn và dài.

(Tính)
Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
◎Như: thỏa viên hình
hình bầu dục.

thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)

Chữ gần giống với 橢:

, , ,

Dị thể chữ 橢

,

Chữ gần giống 橢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢

thỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thỏa Tìm thêm nội dung cho: thỏa