Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惘, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惘:

惘 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惘

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 心 罔 hoặc 忄 罔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惘 cấu thành từ 2 chữ: 心, 罔
  • tim, tâm, tấm
  • vóng, võng, vọng
  • 2. 惘 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 罔
  • tâm
  • vóng, võng, vọng
  • võng [võng]

    U+60D8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5
    1. [惘然] võng nhiên;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 惘

    (Tính) Chán nản, thất chí.
    ◎Như: trướng võng
    thất chí, chán nản.
    ◇Liêu trai chí dị : Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên , , (Phong Tam nương ) Cô Mười Một sửa soạn ra về, Phong (Tam nương) nhìn sững muốn khóc, làm cô Mười Một cũng buồn rầu.

    (Tính)
    Mê hoặc, khốn đốn.
    ◎Như: mê võng mê hoặc.
    võng, như "võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 惘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: VÕNG
    sững sờ; ngơ ngẩn; bất đắc chí; bâng khuâng。失意。
    怅惘
    sững sờ; bâng khuâng (thất vọng).
    忆景思人何怅惘 。
    bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người.
    Từ ghép:
    惘然

    Chữ gần giống với 惘:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惘

    võng:võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)
    惘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惘 Tìm thêm nội dung cho: 惘